Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đọa, huy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đọa, huy:

堕 đọa, huy墮 đọa, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: đọa,huy

đọa, huy [đọa, huy]

U+5815, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墮;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 堕

Giản thể của chữ .
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)

Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墮、隓)
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中

Chữ gần giống với 堕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堕

, ,

Chữ gần giống 堕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕

đọa, huy [đọa, huy]

U+58AE, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6 fai1
1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 墮

(Động) Rơi, rụng.
◎Như: đọa lạc
rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung rơi xuống biển.
◇Sử Kí : Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ , , , (Lưu Hầu thế gia ) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.

(Tính)
Lười biếng.
§ Thông nọa .
◎Như: đọa dân người biếng nhác.Một âm là huy.

(Động)
Phá hoại, hủy hoại.
§ Thông huy .
◇Tư trị thông giám : Phạt quốc huy thành (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên ) Đánh nước phá thành.

đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)

Chữ gần giống với 墮:

, , , ,

Dị thể chữ 墮

,

Chữ gần giống 墮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy

huy:huy hoàng
huy𧗼:huy chương, quốc huy
huy:huy chương, quốc huy
huy𮥠:huy (huỷ hoại)
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy: 
huy:huy (tên họ)
huy:huy hoàng
huy:huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)
đọa, huy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đọa, huy Tìm thêm nội dung cho: đọa, huy